Năm học 2020 - 2021 chi bộ Tiểu học Nông Nghiệp có 17 Đảng viên, tăng 01 Đảng viên so với năm học 2019 - 2020. Gồm các đồng chí có tên dưới đây:
| TT |
HỌ VÀ TÊN |
NĂM SINH |
Nhiệm vụ |
Trình độ chuyên môn |
Chức vụ Đảng |
Ghi chú |
| 1 |
Trần Thị Hương Lan |
1969 |
Hiệu trưởng |
ĐHSP-GDTH |
Bí thư |
|
| 2 |
Nguyễn Thị Bảo Hòa |
1975 |
Hiệu phó |
CĐSP-GDTH |
Phó bí thư |
|
| 3 |
Lê Thị Thía |
1977 |
Cơ bản |
ĐHSP-GDTH |
|
|
| 4 |
Nguyễn Thị Tươi |
1976 |
Cơ bản |
ĐHSP-GDTH |
|
|
| 5 |
Hoàng Thị Hằng |
1973 |
Cơ bản |
ĐHSP-GDTH |
|
|
| 6 |
Nguyễn Thị Phượng |
1966 |
Cơ bản |
CĐSP-GDTH |
|
|
| 7 |
Đặng Thi Xuân Phương |
1974 |
Cơ bản |
ĐHSP-GDTH |
|
|
| 8 |
Vũ Bích Thủy |
1973 |
Cơ bản |
CĐSP-GDTH |
|
|
| 9 |
Nguyễn Thị Hoàng Anh |
1975 |
Cơ bản |
ĐHSP-GDTH |
|
|
| 10 |
Nguyễn Thị Thu Quyên |
1983 |
Cơ bản |
CĐSP-GDTH |
|
|
| 11 |
Nguyễn Thị Quyên |
1975 |
Cơ bản |
ĐHSP-GDTH |
Ủy viên |
|
| 12 |
Đỗ Thị Minh Tâm |
1971 |
Cơ bản |
ĐHSP-GDTH |
|
|
| 13 |
Nguyễn Thị Thu Hằng |
1975 |
Thể dục |
ĐHTDTT |
|
|
| 14 |
Nguyễn Thanh Chương |
1975 |
Tiếng Anh |
ĐHSP- NN |
|
|
| 15 |
Lê Đức Giang |
1970 |
Bảo vệ |
ĐHTDTT |
|
|
| 16 |
Trần Thị Hà |
1975 |
Cơ bản |
ĐHSP-GDTH |
|
|
| 17 |
Nguyễn Thị Mùi |
1980 |
Cơ bản |
ĐHSP-GDTH |
|
|