I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH NHÀ TRƯỜNG:
1.Thuận lợi.
- Trường có 25 lớp tập trung ở 1 điểm trường nên thuận lợi cho việc quản lý công tác dạy và học.
- Cơ sở vật chất và trang thiết bị của Nhà trường đã được trang bị tương đối đồng đều.
- CMHS luôn phối hợp chặt chẽ giữa gia đình và Nhà trường trong việc giáo dục HS.
- Các tổ chức đoàn thể của nhà trường có sự đoàn kết phối hợp trong thực hiện các hoạt động nhằm thực hiện có hiệu quả công tác dạy và học.
- Giáo viên đạt trình độ chuẩn, nhiệt tình, yêu nghề mến trẻ, luôn tự học hỏi để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.
2. Khó khăn:
- Sĩ số HS/lớp đông, khả năng tiếp thu, mức sống của HS không đồng đều.
- Trường có một số giáo viên trẻ, mới ra trường được phân công vào làm chủ nhiệm và các môn chuyên nên các đồng chí này còn rất bỡ ngỡ với công tác chuyên môn của nhà trường.
3. Các văn bản hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2025 - 2026:
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;
Thực hiên công văn số 3535/BGDĐT-GDTH ngày 19/8/2019 của Bộ GDĐT về việc hướng dẫn thực hiện nội dung hoạt động trải nghiệm cấp Tiểu học trong chương trình GDPT 2018 từ năm học 2020 - 2021;
Thực hiên công văn số 3536/BGDĐT-GDTH ngày 19/8/2019 của Bộ GDĐT về việc biên soạn thẩm định nội dung GD của địa phương cấp Tiểu học trong chương trình GDPT 2018 và tổ chức thực hiện từ năm học 2020 - 2021;
Công văn số 3539/BGDĐT-GDTH ngày 19/8/2019 về việc hướng dẫn tổ chức dạy học Tin học và tổ chức hoạt động tin học ở cấp tiểu học;
Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/09/2020 của Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường Tiểu học;
Căn cứ Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 TT Ban hành Quy định đánh giá học sinh Tiểu học;
Căn cứ công văn sổ 1315/BGDĐT-GDTH ngày 16/4/2020 về việc Hướng dẫn sinh hoạt chuyên môn thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học.
Công văn số 681/BGDĐT-GDTH ngày 04/3/3020 về việc hướng dẫn tổ chức dạy học môn Tiếng Anh tự chọn lớp 1, lớp 2;
Công văn số 1315/BGDĐT-GDTH ngày 16/4/2020 về việc hướng dẫn sinh hoạt chuyên môn thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học;
Căn cứ công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ GDĐT về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học;
Căn cứ công văn số 3036/BGDĐT-GDTH ngày 20 tháng 07 năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) về việc tăng cường chỉ đạo thực hiện nội dung giáo dục của địa phương cấp tiểu học;
Căn cứ công văn số 5576/BGDĐT-GDTH ngày 02 tháng 12 năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) về việc hướng dẫn biên soạn, thẩm định nội dung giáo dục “Địa phương em” trong Chương trình môn Lịch sử và Địa lí lớp 4 cấp Tiểu học;
Công văn số 816/BGDĐT-GDTH ngày 09/3/2022 về việc tổ chức dạy học môn Tiếng Anh và môn Tin học theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018 cấp tiểu học;
Công văn số 5335/BGDĐT-GDTH ngày 12/10/2022 về việc hướng dẫn tổ chức dạy học lớp ghép cấp tiểu học;
Thông tư số 08/2024/TT-BGDĐT ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ GDĐT về Hướng dẫn lồng ghép nội dung giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học;
Công văn số 4060/BGDĐT-GDPT ngày 17/7/2025 về việc tăng cường công tác chỉ đạo thực hiện chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông năm học 2025 -2026.
Căn cứ công văn số 3175/BGDĐT – GDTrH ngày 21/7/2022 của Bộ GDĐT về việc HD thực hiện đổi mới PHDH và kiểm tra đánh giá môn Ngữ văn ở trường phổ thông;
Căn cứ Quyết định số 2904/QĐ-BGDĐT ngày 07/10/2022 của Bộ Giáo dục Đào tạo về việc đính chính Phụ lục 1 và Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định đánh giá học sinh tiểu học.
Căn cứ công văn số 1527/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc phê duyệt bộ tài liệu trang bị kiến thức, kỹ năng về phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho học sinh các cấp;
Căn cứ công văn số 909/BGDĐT-GDTH ngày 08/3/2023 về việc hướng dẫn tổ chức hoạt động giáo dục STEM trong giáo dục Tiểu học;
Công văn số 1099/SGDĐT-GDTH ngày 11/4/2023 của Sở GDĐT về hướng dẫn tổ chức hoạt động giáo dục STEM trong giáo dục tiểu học.
Căn cứ Thông tư 08/2024/BGD&ĐT ngày 15/5/2024 về Hướng dẫn lồng ghép nội dung giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học;
Căn cứ Kế hoạch số 2250/KH-SGDĐT ngày 03 tháng 7 năm 2024 của Sở GDĐT Hà Nội về triển khai giáo dục kĩ năng công dân số cấp Tiểu học;
Căn cứ công văn 4555/BGD DT- GDPT ngày 05/8/2025 của Bộ GD&ĐT về việc thực hiện nhiệm vụ giáo dục phổ thông năm học 2025-2026;
Căn cứ công văn 4567/BGDDT- GDPT ngày 05/8/2025 của Bộ GD&ĐT về việc hướng dẫn tổ chức dạy học 2 buổi/ngày đối với GDPT năm học 2025-2026;
Căn cứ Quyết định số 2269/QĐ-BGD ĐT, ngày 11/8/2025của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2025 - 2026 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên;
Căn cứ Quyết định số 4400/QĐ-UBND ngày 26/8/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội về việc ban hành khung Kế hoạch thời gian năm học 2025 - 2026 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Thực hiện Công văn số 3526/SGDĐT-GDTH ngày 04/9/2025 của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội về việc Hướng dẫn nhiệm vụ giáo dục tiểu học năm học 2025 - 2026;
Căn cứ Kế hoạch số 18/KH-THNN ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Hiệu trưởng trường THNN về Kế hoạch giáo dục năm học 2025 - 2026;
4. Xây dựng đội ngũ:
4.1 Đội ngũ CB - GV - NV:
- Tổng số cán bộ giáo viên, nhân viên: 47 gồm
+ CBQL: 02 GV: 36 NV: 9 (BV: 04, LC: 2)
+ Biên chế: 38 (QL: 02; GVCB: 25; GVBM: 07; GVTPT: 01; NV: 03)
+ Hợp đồng: 09 (GVCB: 02; GVBM: 01 HĐ68: 4; HĐ CV 0; LC: 02)
- Trình độ đào tạo của CB, GV, NV:
Thạc sỹ: 01 Đại học: 34 Cao đẳng: 5 Trung cấp: 4 Sơ cấp: 4
Cụ thể như sau:
| Đội ngũ | Trình độ | Hợp đồng |
| ĐH, trên ĐH | Cao đẳng | THSP | Sơ cấp |
| SL | TL | SL | TL | SL | TL | SL | TL |
| Hiệu trưởng | 1 | 2.1 | 0 | 0.0 | 0 | 0.0 | 0 | 0.0 | |
| P. hiệu trưởng | 1 | 2.1 | 0 | 0.0 | 0 | 0.0 | 0 | 0.0 | |
| GV cơ bản | 24 | 51.1 | 3 | 6.4 | 0 | 0.0 | 0 | 0.0 | 2 |
| GV Mĩ thuật | 0 | 0.0 | 1 | 2.1 | 0 | 0.0 | 0 | 0.0 | |
| GV Âm nhạc | 0 | 0.0 | 1 | 2.1 | 0 | 0.0 | 0 | 0.0 | |
| GV Thể dục | 2 | 4.3 | 0 | 0.0 | 0 | 0.0 | 0 | 0.0 | |
| GV ngoại ngữ | 3 | 6.4 | 0 | 0.0 | 0 | 0.0 | | 0.0 | 1 |
| GV Tin học | 1 | 2.1 | 0 | 0.0 | 0 | 0.0 | 0 | 0.0 | |
| Tổng phụ trách | 1 | 2.1 | 0 | 0.0 | 0 | 0.0 | 0 | 0.0 | |
| Nhân viên | 1 | 2.1 | 0 | 0.0 | 4 | 8.5 | 4 | 8.5 | 6 |
| Tổng số | 34 | 72.3 | 5 | 10.6 | 4 | 8.5 | 4 | 8.5 | 9 |
4.2. Đoàn thể:
- Số đảng viên: 19 đ/c = 40,4 %
- Số đoàn viên TNCSHCM: 12 đ/c = 25,5 %
- Số đội viên: 234/1044 = 18,8 % (Trong đó: nam 87 em, nữ 147 em)
5. Cở sở vật chất
- Số lớp: 27 Số phòng: 23
- Số phòng chức năng và các điều kiện dạy - học:
| Hiệu trưởng | P. hiệu trưởng | P. HĐ | P. chờ GV | Truyền thống đội | Thư viện | Đồ dùng | GD nghệ thuật | Tư vấn tâm lý | Ngoại ngữ |
| 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 3 |
| Tin học | Thường trực | Kho | Bếp | Nhà ăn | Đa năng | Sân chơi | Bãi tập | Y tế | Khu vệ sinh |
| 1 | 1 | 4 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 6 |
- Bàn ghế học sinh: Loại 2 chỗ: 624 bộ; TL: 100%; Loại 4 chỗ 0 bộ; TL: 0
II. TỔ CHỨC BIÊN CHẾ LỚP HỌC:
| Khối/ lớp | Giáo viên phụ trách | Số HS | Nữ | Dân tộc | Đội viên | Khuyết tật | HS chính sách |
| 1A1 | Đỗ Thị Hoàng Mai | 56 | 34 | 2 | 0 | 0 | |
| 1A2 | Nguyễn Thị Thu Huyền | 48 | 22 | 1 | 0 | 0 | |
| 1A3 | Hoàng Thị Cẩm Vân | 48 | 22 | 2 | 0 | 0 | |
| 1A4 | Nguyễn Huyền Trang | 55 | 22 | 0 | 0 | 0 | |
| 1A5 | Nguyễn Thúy Hạnh | 47 | 20 | 0 | 0 | 0 | |
| 1A6 | | 46 | 22 | 0 | 0 | 1 | |
| 1A7 | Bùi Phương Chi | 48 | 22 | 4 | | 0 | |
| Cộng: 7 | | 348 | 184 | 164 | 0 | 0 | |
| 2A1 | Nguyễn Thị Mùi | 53 | 22 | 2 | 0 | 0 | |
| 2A2 | Lê Thị Thía | 51 | 25 | 2 | 0 | 0 | |
| 2A3 | Nguyễn Thị Thanh Tâm | 51 | 22 | 0 | 0 | 0 | |
| 2A4 | Nguyễn T. Hoàng Anh | 53 | 25 | 0 | 0 | 0 | |
| 2A5 | Lê Thị Minh Anh | 51 | 27 | 0 | 0 | 0 | |
| Cộng:5 | | 259 | 121 | 4 | 0 | 0 | |
| 3A1 | Nguyễn Thị Tươi | 52 | 32 | 1 | 0 | 0 | |
| 3A2 | Trần Thị Hà | 45 | 20 | 0 | 0 | 0 | |
| 3A3 | Đào Thị Hiền | 49 | 25 | 1 | 0 | 0 | |
| 3A4 | Nguyễn Thị Khuyến | 45 | 23 | 5 | 0 | 0 | |
| 3A5 | Nguyễn Thùy Dương B | 46 | 23 | 1 | 0 | 0 | |
| Cộng: 5 | | 237 | 123 | 8 | 0 | 0 | |
| 4A1 | Vũ Bích Thủy | 53 | 29 | 0 | 27 | 0 | |
| 4A2 | Đặng Thi Xuân Phương | 50 | 26 | 2 | 21 | 0 | |
| 4A3 | Nguyễn Thị Thu Quyên | 50 | 25 | 1 | 23 | 0 | |
| 4A4 | Dương Thu Hà | 48 | 25 | 2 | 16 | 0 | |
| Cộng: 4 | | 201 | 105 | 5 | 87 | 0 | |
| 5A1 | Nguyễn Thị Quyên | 50 | 28 | 1 | 43 | 0 | |
| 5A2 | Lê Thị Thảo | 50 | 27 | 1 | 38 | 0 | |
| 5A3 | Lưu Thị Thủy | 49 | 28 | 0 | 36 | 0 | |
| 5A4 | Đỗ Thị Minh Tâm | 50 | 31 | 0 | 30 | 0 | |
| Cộng: 4 | | 199 | 114 | 2 | 147 | 0 | |
| Cộng: 25 | | 1244 | 627 | 28 | 234 | 1 | |